Serum làm dịu da, se khít lỗ chân lông và tăng độ đàn hồi
Đặc điểm nổi bật
Key Features
- 01
công nghệ được cấp bằng sáng chế
1) Công nghệ vi sinh vật probiotic thuần chay độc quyền được cấp bằng sáng chế - DactorTec™KIS 2) Serum nâng cơ và làm dịu da với hệ vi sinh vật dành cho da nhạy cảm và kém đàn hồi
- 02
Đánh giá hiệu quả đối với 10 vấn đề về da đã hoàn tất.
Cải thiện độ ẩm (110%), khả năng giữ ẩm trong 48 giờ, số lượng lỗ chân lông (13,21%), diện tích lỗ chân lông (13,85%), cải thiện tình trạng mất nước qua biểu bì (15,57%), tác dụng làm dịu kích ứng bên ngoài (10,38%), cải thiện nám và vết thâm (21,9%), cải thiện độ đàn hồi (6,08%), cải thiện mật độ da (9,48%), nếp nhăn quanh mắt (8,60%)
- 03
chứng nhận
1) Đạt chứng nhận Dermatest của Đức, hạng Xuất sắc 2) Đã hoàn thành kiểm nghiệm không gây kích ứng da (Mức độ kích ứng da 0.00) 3) Đạt chứng nhận Thuần chay của Ý 4) Mỹ phẩm đa chức năng: chống nếp nhăn và làm trắng da
- 04
Các thành phần hoạt chất chính
Giúp chăm sóc làn da, tăng cường độ săn chắc, rạng rỡ và đàn hồi, tập trung vào các thành phần liên quan đến chiết xuất nuôi cấy mô sẹo quả kỷ tử lá dài và vi khuẩn axit lactic có nguồn gốc thực vật.
- 05
Ý kiến đóng góp của chuyên gia
1) Tăng độ căng cho đường nét khuôn mặt, tạo hiệu quả nâng cơ mạnh mẽ 2) Phù hợp với nhiều môi trường khác nhau nhờ khả năng chăm sóc lỗ chân lông và làm dịu da tức thì 3) Các chuyên gia có thể thiết kế chương trình tăng độ đàn hồi và nâng cơ bằng Tinh chất Nâng cơ Power Lift Serum, phù hợp ngay cả với khách hàng có làn da nhạy cảm
|
DactorPeel 공식 인증 심볼입니다. 컨텐츠의 무단 도용을 금지합니다.
|
| 피부 자극 테스트 결과 |
| 독일 더마테스트 엑설런트 등급 획득 / 이태리 비건 인증 / 피부 무자극 |
|
정상 피부 대상 피부 자극 테스트: 피엔케이피부임상연구센터(주) (인체 피부 일차 자극 시험, 시험 기간: 2024.12.04~2024.12.06)
|
| 피부 임상 평가 결과 |
| 놀라운 모공/보습/진정/치밀도/눈가주름 개선 효과! |
|
2020 피부 과학 응용소재 선도기술 개발사업(HP20C0085) 연구 결과 (한국 김치와 독일 사우어클라우트 종균을 이용한 피부 기능별 맞춤 프로바이오틱스 소재 및 화장품 개발/시험 기간:2020.04.01~2022.12.31)
|
|
한국인 여성 총 20명(20~60세,4주)을 대상으로 8가지 피부 임상 평가 (인체 임상 평가 기관: 피엔케이 피부임상연구센타(주)/시험 기간: 2022.05.16~06.14)
|
| 핵심 특허 기술 |
| 비건 유산종균 엑소좀 Filling 특허 기술 |
| 십자화과 채소로 부터 비건 유산종균 발효기술을 통해 Captain probiotics Wilkim 125, 126, 127 분리. 유산종균 특허 성분을 통해 40배 이상의 스킨 마이크로바이옴 환경 실현. |
| 핵심 특허 기술과 함께 사용된 핵심 성분 |
| 긴잎구기자캘러스배양추출물과 식물성 유산종균 관련 성분을 중심으로 피부 힘, 윤기, 탄력 컨디션 케어에 도움. |
| * 제품의 효능이 아닌 해당 성분의 원료적 특성에 한함 |
| How to use |
| 간편한 사용으로 다양한 메뉴구성 및 변화를 제안하는 DactorPeel을 경험해 보세요. |
| 상품정보 제공고시 |
| [파워 L 세럼] Chiyuu Dactor-Biome Age Control Power Lift Serum |
| 제품명 | Chiyuu Dactor-Biome Age Control Power Lift Serum |
| 국문명 | [파워 L 세럼]치유 닥토바이옴 에이지 컨트롤 파워 리프트 세럼 |
| 용량 | 40ml |
| 화장품 제조업자 및 책임판매업자 | Dr.JCOS INC |
| 제조국 | 대한민국 |
| 품질보증기준 및 소비자상담번호 | 본 상품에 이상이 있을 경우, 공정거래위원회 고시 "소비자 분쟁 해결 기준"에 의해 보상해 드립니다. 고객상담실 : +82-70-8804-8049 |
| 사용기한 | 제조일로부터 36개월, 개봉 후 12개월 |
| 사용방법 | 적당량을 펌핑하여 얼굴 전체에 고르게 펴 바릅니다. 얼굴선을 따라 아래에서 위로 끌어올리듯 가볍게 마사지하며 흡수시켜 주면 처진 탄력을 잡는 데 더욱 효과적입니다. |
| 전성분 | 정제수, 프로판다이올, 부틸렌글라이콜, 글리세린, 피이지-8, 1,2-헥산다이올, 나이아신아마이드, 비스-피이지-18메틸에터다이메틸실레인, 베타인, 트라이올레인, 올리브오일글리세레스-8에스터, 카프릴릴/카프릴글루코사이드, 아이소도데케인, 변성알코올, 아크릴레이트/C10-30알킬아크릴레이트크로스폴리머, 암모늄아크릴로일다이메틸타우레이트/브이피코폴리머, 드럼스틱씨오일, 아이소헥사데칸, 아이소말트, 메틸글루세스-20, 아라비아고무나무검, 포타슘코코에이트, 락토바실러스발효용해물, 포타슘하이드록사이드, 에틸헥실글리세린, C13-15알케인, 세라마이드엔피, 아데노신, 소듐코코일글루타메이트, 타마린드씨검, 하이드로제네이티드레시틴, 소듐하이알루로네이트, 글리세릴카프릴레이트, 시트릭애씨드, 폴리글리세릴-6올리에이트, 피토스핑고신, 타라검, 폴리우레탄-15, 벌사상자열매추출물, 베타-글루칸, 우엉씨추출물, 소듐서팩틴, 연꽃잎추출물, 말토덱스트린, 긴잎구기자나무캘러스배양추출물, 레시틴, 토코페롤, 돌콩배아추출물, 골든크로쿠스비늘줄기추출물, 락토바실러스, 식물성오일, 이디티에이, 포도주, 헥사펩타이드-2, 바이오틴, 향료 |
| 사용할 때의 주의사항 | 1. 화장품 사용 시 또는 사용 후 직사광선에 의하여 사용 부위가 붉은 반점, 부어오름 또는 가려움증 등의 이상 증상이나 부작용이 있는 경우 전문의 등과 상담할 것. 2. 상처가 있는 부위 등에는 사용을 자제할 것. 3. 보관 및 취급시의 주의사항 가) 어린이의 손이 닿지 않는 곳에 보관할 것. 나) 직사광선을 피해서 보관할 것. |
| 화장품법에 따른 기능성 화장품 심사(또는 보고)여부 | 1) 피부의 미백에 도움을 줍니다. 2) 피부의 주름개선에 도움을 줍니다. |
Phân loại sản phẩm
Đánh giá thực tế của người mua có thể xem tại cửa hàng trực tuyến.
Xem đánh giá tại cửa hàng ↗
※ Kết quả lâm sàng có thể khác nhau tùy theo tình trạng da và môi trường sử dụng của mỗi người.
※ Thông tin giá và giao hàng theo trang mua sắm bên ngoài.